Nghĩa của từ equestrianism trong tiếng Việt
equestrianism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
equestrianism
US /ɪˈkwes.tri.ə.nɪ.zəm/
UK /ɪˈkwes.tri.ə.nɪ.zəm/
Danh từ
cưỡi ngựa, môn thể thao cưỡi ngựa
the art or sport of horse riding
Ví dụ:
•
She has been practicing equestrianism since she was a child.
Cô ấy đã tập luyện cưỡi ngựa từ khi còn nhỏ.
•
The Olympic Games feature various equestrianism events.
Thế vận hội Olympic có nhiều sự kiện cưỡi ngựa khác nhau.