Nghĩa của từ equities trong tiếng Việt

equities trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

equities

US /ˈɛkwətiz/
UK /ˈekwɪtiz/

Danh từ số nhiều

cổ phiếu, vốn chủ sở hữu

the value of the shares issued by a company

Ví dụ:
Investing in equities can be risky but offers high returns.
Đầu tư vào cổ phiếu có thể rủi ro nhưng mang lại lợi nhuận cao.
The company's equities have performed well this quarter.
Cổ phiếu của công ty đã hoạt động tốt trong quý này.