Nghĩa của từ er trong tiếng Việt
er trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
er
US /ɜːr/
UK /ɜːr/
Từ cảm thán
ờ, ừm
used to express hesitation or uncertainty
Ví dụ:
•
I think, er, we should probably go now.
Tôi nghĩ, ờ, chúng ta nên đi bây giờ.
•
Could you, er, repeat that?
Bạn có thể, ờ, lặp lại điều đó không?
Hậu tố
1.
-er, người, máy
forming nouns denoting a person or thing that performs a specified action or is associated with a specified thing
Ví dụ:
•
He is a teacher.
Anh ấy là một giáo viên.
•
This is a printer.
Đây là một máy in.
2.
hơn
forming the comparative of adjectives and adverbs
Ví dụ:
•
She is taller than her brother.
Cô ấy cao hơn anh trai mình.
•
He runs faster than anyone else.
Anh ấy chạy nhanh hơn bất kỳ ai khác.