Nghĩa của từ erector trong tiếng Việt
erector trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
erector
US /ɪˈrek.tɚ/
UK /ɪˈrek.tər/
Danh từ
1.
thợ lắp dựng, người xây dựng, người lắp đặt
a person or thing that erects something, especially a builder of structures
Ví dụ:
•
The steel erectors worked tirelessly to assemble the skyscraper's frame.
Các thợ lắp dựng thép đã làm việc không mệt mỏi để lắp ráp khung của tòa nhà chọc trời.
•
He's a skilled erector of complex machinery.
Anh ấy là một thợ lắp đặt máy móc phức tạp lành nghề.
2.
cơ dựng, cơ cương
a muscle that serves to erect a part of the body
Ví dụ:
•
The erector spinae muscles are crucial for maintaining an upright posture.
Các cơ dựng cột sống rất quan trọng để duy trì tư thế thẳng đứng.
•
Damage to the erector muscles can lead to problems with movement and stability.
Tổn thương các cơ dựng có thể dẫn đến các vấn đề về vận động và ổn định.