Nghĩa của từ erudition trong tiếng Việt
erudition trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
erudition
US /ˌer.juˈdɪʃ.ən/
UK /ˌer.ʊˈdɪʃ.ən/
Danh từ
kiến thức uyên bác, sự học rộng, sự thông thái
the quality of having or showing great knowledge or learning
Ví dụ:
•
His lectures were filled with profound erudition.
Các bài giảng của ông ấy tràn đầy kiến thức uyên bác.
•
She was admired for her vast erudition in classical literature.
Cô ấy được ngưỡng mộ vì kiến thức uyên bác rộng lớn về văn học cổ điển.
Từ liên quan: