Nghĩa của từ eruptive trong tiếng Việt

eruptive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

eruptive

US /ɪˈrʌptɪv/
UK /ɪˈrʌptɪv/

Tính từ

phun trào, bùng nổ

relating to or characterized by eruption, especially of a volcano or a skin rash

Ví dụ:
The volcano showed signs of increased eruptive activity.
Núi lửa cho thấy dấu hiệu hoạt động phun trào gia tăng.
The patient developed an eruptive skin rash.
Bệnh nhân bị phát ban da phun trào.