Nghĩa của từ escalating trong tiếng Việt

escalating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

escalating

US /ˈɛskəˌleɪtɪŋ/
UK /ˈeskəleɪtɪŋ/

Tính từ

leo thang, gia tăng

increasing in intensity, magnitude, or extent

Ví dụ:
The conflict is rapidly escalating.
Xung đột đang nhanh chóng leo thang.
We are seeing an escalating demand for renewable energy.
Chúng ta đang chứng kiến nhu cầu gia tăng về năng lượng tái tạo.