Nghĩa của từ esp trong tiếng Việt
esp trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
esp
US /ˌiː.esˈpiː/
UK /ˌiː.esˈpiː/
Từ viết tắt
ngoại cảm, giác quan thứ sáu
extrasensory perception: the ability to know things without using the five senses of sight, hearing, touch, taste, and smell
Ví dụ:
•
She claims to have ESP and can predict future events.
Cô ấy tuyên bố có ESP và có thể dự đoán các sự kiện trong tương lai.
•
Some people believe in ESP, while others are skeptical.
Một số người tin vào ESP, trong khi những người khác thì hoài nghi.