Nghĩa của từ espousing trong tiếng Việt
espousing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
espousing
US /ɪˈspaʊsɪŋ/
UK /ɪˈspaʊzɪŋ/
Động từ
1.
ủng hộ, tán thành, theo
adopting or supporting (a cause, belief, or way of life)
Ví dụ:
•
He is known for espousing radical views on education.
Anh ấy nổi tiếng vì ủng hộ những quan điểm cấp tiến về giáo dục.
•
The organization is espousing a new approach to environmental conservation.
Tổ chức đang ủng hộ một cách tiếp cận mới đối với bảo tồn môi trường.
2.
cưới, kết hôn
marrying (someone)
Ví dụ:
•
In ancient times, kings would often espouse princesses from other kingdoms to form alliances.
Vào thời cổ đại, các vị vua thường cưới công chúa từ các vương quốc khác để tạo liên minh.
•
He espoused his beloved in a grand ceremony.
Anh ấy đã cưới người yêu của mình trong một buổi lễ lớn.
Từ liên quan: