Nghĩa của từ etcher trong tiếng Việt
etcher trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
etcher
US /ˈetʃ.ɚ/
UK /ˈetʃ.ər/
Danh từ
nghệ sĩ khắc axit, thợ khắc axit
a person who etches, especially an artist who produces etchings
Ví dụ:
•
The renowned etcher displayed her latest works at the gallery.
Nghệ sĩ khắc axit nổi tiếng đã trưng bày các tác phẩm mới nhất của mình tại phòng trưng bày.
•
He learned the delicate art of etching from a master etcher.
Anh ấy đã học nghệ thuật khắc axit tinh xảo từ một nghệ sĩ khắc axit bậc thầy.