Nghĩa của từ ethnocentric trong tiếng Việt
ethnocentric trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ethnocentric
US /ˌeθ.noʊˈsen.trɪk/
UK /ˌeθ.nəʊˈsen.trɪk/
Tính từ
duy chủng
evaluating other peoples and cultures according to the standards of one's own culture
Ví dụ:
•
His views were criticized as being too ethnocentric.
Quan điểm của anh ấy bị chỉ trích là quá duy chủng.
•
An ethnocentric perspective can lead to misunderstandings between cultures.
Một quan điểm duy chủng có thể dẫn đến sự hiểu lầm giữa các nền văn hóa.
Từ liên quan: