Nghĩa của từ etiology trong tiếng Việt

etiology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

etiology

US /ˌiː.t̬iˈɑː.lə.dʒi/
UK /ˌiː.tiˈɒl.ə.dʒi/

Danh từ

1.

nguyên nhân học, nguyên nhân

the cause, set of causes, or manner of causation of a disease or condition

Ví dụ:
The etiology of the mysterious illness remained unknown.
Nguyên nhân của căn bệnh bí ẩn vẫn chưa được biết.
Research into the etiology of cancer is ongoing.
Nghiên cứu về nguyên nhân của bệnh ung thư đang được tiến hành.
2.

nguyên nhân học, nghiên cứu về nguồn gốc

the study of causation, or origination

Ví dụ:
Philosophy often delves into the etiology of human behavior.
Triết học thường đi sâu vào nguyên nhân học của hành vi con người.
Understanding the etiology of social problems is crucial for effective solutions.
Hiểu rõ nguyên nhân học của các vấn đề xã hội là rất quan trọng để có các giải pháp hiệu quả.