Nghĩa của từ eventuate trong tiếng Việt

eventuate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

eventuate

US /ɪˈven.tʃu.eɪt/
UK /ɪˈven.tʃu.eɪt/

Động từ

dẫn đến, kết thúc bằng, xảy ra

to happen as a result of something

Ví dụ:
The plans did not eventuate as expected.
Các kế hoạch đã không diễn ra như mong đợi.
We hope that all our efforts will eventuate in success.
Chúng tôi hy vọng mọi nỗ lực của chúng tôi sẽ dẫn đến thành công.
Từ liên quan: