Nghĩa của từ everlasting trong tiếng Việt

everlasting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

everlasting

US /ˌev.ɚˈlæs.tɪŋ/
UK /ˌev.əˈlɑː.stɪŋ/

Tính từ

1.

vĩnh cửu, bất diệt

lasting forever; eternal

Ví dụ:
Their love was an everlasting bond.
Tình yêu của họ là một mối liên kết vĩnh cửu.
He believed in everlasting peace.
Anh ấy tin vào hòa bình vĩnh cửu.
2.

không ngừng, không bao giờ kết thúc

continuing for a very long time or indefinitely

Ví dụ:
The children's everlasting questions tested her patience.
Những câu hỏi không ngừng của bọn trẻ đã thử thách sự kiên nhẫn của cô.
The project seemed to be an everlasting task.
Dự án dường như là một nhiệm vụ không bao giờ kết thúc.