Nghĩa của từ exaction trong tiếng Việt

exaction trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

exaction

US /ɪɡˈzæk.ʃən/
UK /ɪɡˈzæk.ʃən/

Danh từ

1.

sự trưng thu, sự cưỡng đoạt, sự đòi hỏi quá đáng

the act of demanding and obtaining something, especially money, by force or authority

Ví dụ:
The government's exaction of high taxes led to public unrest.
Việc chính phủ trưng thu thuế cao đã dẫn đến bất ổn xã hội.
He was accused of illegal exaction of fees.
Anh ta bị buộc tội trưng thu phí bất hợp pháp.
2.

khoản trưng thu, cống nạp, thuế cưỡng bức

something exacted; a tribute or tax levied by force

Ví dụ:
The villagers suffered under the heavy exactions of the warlord.
Dân làng phải chịu đựng những khoản trưng thu nặng nề của lãnh chúa.
Historical records detail the various exactions imposed on the populace.
Các ghi chép lịch sử chi tiết về các khoản trưng thu khác nhau áp đặt lên dân chúng.
Từ liên quan: