Nghĩa của từ exactitude trong tiếng Việt
exactitude trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
exactitude
US /ɪɡˈzæktɪtuːd/
UK /ɪɡˈzæktɪtjuːd/
Danh từ
sự chính xác, tính chính xác
the quality of being exact or precise
Ví dụ:
•
The scientist performed the experiment with great exactitude.
Nhà khoa học đã thực hiện thí nghiệm với độ chính xác cao.
•
He always demands exactitude in his work.
Anh ấy luôn đòi hỏi sự chính xác trong công việc của mình.