Nghĩa của từ excitability trong tiếng Việt

excitability trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

excitability

US /ɪkˌsaɪ.t̬əˈbɪl.ə.t̬i/
UK /ɪkˌsaɪ.təˈbɪl.ə.ti/

Danh từ

tính dễ bị kích thích, khả năng kích thích

the quality of being easily excited or stimulated

Ví dụ:
The child's high excitability made it difficult for him to sit still.
Tính dễ bị kích thích cao của đứa trẻ khiến nó khó ngồi yên.
The drug is known to increase neuronal excitability.
Thuốc này được biết là làm tăng khả năng kích thích của tế bào thần kinh.