Nghĩa của từ excommunicated trong tiếng Việt
excommunicated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
excommunicated
US /ˌɛks.kəˈmjuː.nɪ.keɪ.tɪd/
UK /ˌɛks.kəˈmjuː.nɪ.keɪ.tɪd/
Động từ
rút phép thông công, khai trừ khỏi giáo hội
officially exclude (someone) from participation in the sacraments and services of the Christian Church
Ví dụ:
•
The bishop threatened to excommunicate the rebellious priest.
Giám mục đe dọa sẽ rút phép thông công linh mục nổi loạn.
•
Historically, kings could be excommunicated by the Pope.
Trong lịch sử, các vị vua có thể bị Giáo hoàng rút phép thông công.
Tính từ
bị rút phép thông công, bị khai trừ khỏi giáo hội
having been officially excluded from participation in the sacraments and services of the Christian Church
Ví dụ:
•
The excommunicated member was no longer allowed to receive communion.
Thành viên bị rút phép thông công không còn được phép rước lễ.
•
He lived the rest of his life as an excommunicated outcast.
Ông sống phần đời còn lại như một kẻ bị rút phép thông công và bị ruồng bỏ.