Nghĩa của từ excoriate trong tiếng Việt

excoriate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

excoriate

US /ekˈskɔːr.i.eɪt/
UK /ekˈskɔː.ri.eɪt/

Động từ

1.

chỉ trích gay gắt, lên án mạnh mẽ

to criticize severely

Ví dụ:
The critics excoriated the new film for its weak plot and poor acting.
Các nhà phê bình đã chỉ trích gay gắt bộ phim mới vì cốt truyện yếu và diễn xuất kém.
He was excoriated by his colleagues for his unethical behavior.
Anh ta bị đồng nghiệp chỉ trích nặng nề vì hành vi phi đạo đức của mình.
2.

làm trầy xước, lột da

to strip off part of the skin

Ví dụ:
The rough rope excoriated his hands as he pulled it.
Sợi dây thô đã làm trầy xước tay anh khi anh kéo nó.
The harsh chemicals can excoriate the skin if not handled carefully.
Các hóa chất mạnh có thể làm trầy xước da nếu không được xử lý cẩn thận.
Từ liên quan: