Nghĩa của từ exhalation trong tiếng Việt
exhalation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
exhalation
US /ˌeks.həˈleɪ.ʃən/
UK /ˌeks.həˈleɪ.ʃən/
Danh từ
1.
sự thở ra, hơi thở ra
the act or process of exhaling; breathing out
Ví dụ:
•
Deep exhalation helps to calm the nervous system.
Thở ra sâu giúp làm dịu hệ thần kinh.
•
The doctor listened to his inhalation and exhalation.
Bác sĩ lắng nghe nhịp hít vào và thở ra của anh ấy.
2.
khí thải, hơi, mùi hương
something that is exhaled, such as vapor or smoke
Ví dụ:
•
The volcano's exhalations filled the air with ash.
Khí thải của núi lửa làm không khí đầy tro bụi.
•
A faint exhalation of perfume lingered in the room.
Một hơi nước hoa thoang thoảng còn vương lại trong phòng.
Từ liên quan: