Nghĩa của từ exogamy trong tiếng Việt

exogamy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

exogamy

US /ekˈsɑːɡəmi/
UK /ekˈsɒɡəmi/

Danh từ

hôn nhân ngoại tộc, chế độ ngoại hôn

the custom of marrying outside one's tribe, clan, or other social group

Ví dụ:
Many indigenous cultures practice exogamy to strengthen alliances between groups.
Nhiều nền văn hóa bản địa thực hành hôn nhân ngoại tộc để củng cố liên minh giữa các nhóm.
The anthropologist studied the rules of exogamy in the tribal society.
Nhà nhân chủng học đã nghiên cứu các quy tắc hôn nhân ngoại tộc trong xã hội bộ lạc.