Nghĩa của từ expenses trong tiếng Việt
expenses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
expenses
US /ɪkˈspɛnsɪz/
UK /ɪkˈspɛnsɪz/
Danh từ số nhiều
chi phí, khoản chi
the cost required for something; the money spent on something
Ví dụ:
•
Business expenses can be deducted from taxes.
Chi phí kinh doanh có thể được khấu trừ thuế.
•
We need to cut down on our monthly expenses.
Chúng ta cần cắt giảm chi phí hàng tháng.