Nghĩa của từ exposing trong tiếng Việt
exposing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
exposing
US /ɪkˈspoʊzɪŋ/
UK /ɪkˈspəʊzɪŋ/
Động từ
1.
phơi bày, tiết lộ
uncovering or revealing something
Ví dụ:
•
The journalist was praised for exposing the corruption.
Nhà báo được khen ngợi vì đã phơi bày tham nhũng.
•
The artist is known for exposing social issues through her work.
Nghệ sĩ được biết đến với việc phơi bày các vấn đề xã hội thông qua tác phẩm của mình.
2.
để lộ, khiến dễ bị tổn thương
leaving something unprotected or vulnerable
Ví dụ:
•
Leaving food out can lead to exposing it to pests.
Để thức ăn bên ngoài có thể khiến nó tiếp xúc với sâu bệnh.
•
The thin clothing was exposing her skin to the cold wind.
Bộ quần áo mỏng đang để lộ làn da của cô ấy ra gió lạnh.
Tính từ
hở hang, vạch trần
revealing or making something visible
Ví dụ:
•
The dress was quite exposing, showing a lot of skin.
Chiếc váy khá hở hang, để lộ nhiều da thịt.
•
His exposing comments about the company caused a stir.
Những bình luận vạch trần của anh ấy về công ty đã gây ra một làn sóng.