Nghĩa của từ expunge trong tiếng Việt

expunge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

expunge

US /ɪkˈspʌndʒ/
UK /ɪkˈspʌndʒ/

Động từ

xóa bỏ, gạch bỏ, thủ tiêu

to remove completely; erase or obliterate

Ví dụ:
The committee voted to expunge the controversial remarks from the minutes.
Ủy ban đã bỏ phiếu để xóa bỏ những nhận xét gây tranh cãi khỏi biên bản.
He was determined to expunge the painful memories from his mind.
Anh ấy quyết tâm xóa bỏ những ký ức đau buồn khỏi tâm trí mình.