Nghĩa của từ extortionate trong tiếng Việt
extortionate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
extortionate
US /ɪkˈstɔːr.ʃən.ət/
UK /ɪkˈstɔː.ʃən.ət/
Tính từ
cắt cổ, quá đáng, tống tiền
charging too much for something; excessively high
Ví dụ:
•
The prices at that restaurant are absolutely extortionate.
Giá ở nhà hàng đó hoàn toàn cắt cổ.
•
They were forced to pay extortionate rates for basic necessities.
Họ buộc phải trả mức giá cắt cổ cho những nhu yếu phẩm cơ bản.