Nghĩa của từ extortionist trong tiếng Việt
extortionist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
extortionist
US /ɪkˈstɔːrʃənɪst/
UK /ɪkˈstɔːʃənɪst/
Danh từ
kẻ tống tiền, kẻ cưỡng đoạt
a person who extorts money or property from another by means of threats or intimidation
Ví dụ:
•
The police arrested the extortionist who had been threatening local businesses.
Cảnh sát đã bắt giữ kẻ tống tiền đã đe dọa các doanh nghiệp địa phương.
•
He was known as a ruthless extortionist in the criminal underworld.
Hắn được biết đến là một kẻ tống tiền tàn nhẫn trong thế giới ngầm tội phạm.