Nghĩa của từ extrasensory trong tiếng Việt
extrasensory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
extrasensory
US /ˌek.strəˈsen.sɚ.i/
UK /ˌek.strəˈsen.sər.i/
Tính từ
ngoại cảm
relating to or denoting a sense or senses supposedly enabling perception without the use of the known bodily senses
Ví dụ:
•
She claimed to have extrasensory perception, allowing her to see future events.
Cô ấy tuyên bố có khả năng nhận thức ngoại cảm, cho phép cô ấy nhìn thấy các sự kiện trong tương lai.
•
Some people believe in extrasensory communication, like telepathy.
Một số người tin vào giao tiếp ngoại cảm, như thần giao cách cảm.