Nghĩa của từ eyelet trong tiếng Việt

eyelet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

eyelet

US /ˈaɪ.lət/
UK /ˈaɪ.lət/

Danh từ

lỗ xỏ dây, lỗ nhỏ

a small hole or perforation, especially one through which a cord, lace, or rope is passed

Ví dụ:
The shoelace passed through the tiny eyelets.
Dây giày luồn qua các lỗ xỏ dây nhỏ.
She embroidered a delicate pattern with tiny eyelets on the fabric.
Cô ấy thêu một họa tiết tinh xảo với các lỗ xỏ dây nhỏ trên vải.