Nghĩa của từ eyes trong tiếng Việt
eyes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
eyes
US /aɪz/
UK /aɪz/
Danh từ số nhiều
mắt
the organs of sight in humans and animals
Ví dụ:
•
She has beautiful blue eyes.
Cô ấy có đôi mắt xanh đẹp.
•
He closed his eyes and fell asleep.
Anh ấy nhắm mắt lại và ngủ thiếp đi.
Từ liên quan: