Nghĩa của từ "face the facts" trong tiếng Việt

"face the facts" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

face the facts

US /feɪs ðə fækts/
UK /feɪs ðə fækts/

Thành ngữ

đối mặt với sự thật, chấp nhận thực tế

to accept the unpleasant truth of a situation

Ví dụ:
It's time to face the facts: we're not going to win this game.
Đã đến lúc đối mặt với sự thật: chúng ta sẽ không thắng trận này.
You need to face the facts and admit that your business is failing.
Bạn cần đối mặt với sự thật và thừa nhận rằng công việc kinh doanh của bạn đang thất bại.