Nghĩa của từ "facial hair" trong tiếng Việt
"facial hair" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
facial hair
US /ˈfeɪʃəl hɛr/
UK /ˈfeɪʃəl hɛə/
Danh từ
râu, lông mặt
hair growing on a person's face, such as a beard, mustache, or sideburns
Ví dụ:
•
He decided to grow out his facial hair for Movember.
Anh ấy quyết định để râu cho tháng Movember.
•
Some men prefer to keep their facial hair neatly trimmed.
Một số đàn ông thích giữ râu của họ được cắt tỉa gọn gàng.
Từ liên quan: