Nghĩa của từ facilitation trong tiếng Việt

facilitation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

facilitation

US /fəˌsɪl.ɪˈteɪ.ʃən/
UK /fəˌsɪl.ɪˈteɪ.ʃən/

Danh từ

1.

sự tạo điều kiện, sự hỗ trợ

the process of making something possible or easier

Ví dụ:
The new software provides the facilitation of data analysis.
Phần mềm mới cung cấp sự thuận tiện cho việc phân tích dữ liệu.
The organization offers facilitation services for international trade.
Tổ chức cung cấp các dịch vụ hỗ trợ thương mại quốc tế.
2.

điều phối, hướng dẫn

the act of helping a group of people work together more effectively by providing guidance and support

Ví dụ:
The workshop included a session on group facilitation techniques.
Hội thảo bao gồm một buổi về các kỹ thuật điều phối nhóm.
Her role involves the facilitation of communication between different departments.
Vai trò của cô ấy bao gồm việc tạo điều kiện giao tiếp giữa các phòng ban khác nhau.