Nghĩa của từ factoring trong tiếng Việt
factoring trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
factoring
US /ˈfæk.tɚ.ɪŋ/
UK /ˈfæk.tə.rɪŋ/
Danh từ
1.
bao thanh toán
a financial transaction whereby a business sells its accounts receivable (invoices) to a third party (called a factor) at a discount
Ví dụ:
•
Many small businesses use factoring to improve their cash flow.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ sử dụng bao thanh toán để cải thiện dòng tiền của họ.
•
The company decided to engage in factoring to manage its receivables more efficiently.
Công ty quyết định tham gia bao thanh toán để quản lý các khoản phải thu của mình hiệu quả hơn.
2.
phân tích thành thừa số
the process of breaking down a number or polynomial into its factors
Ví dụ:
•
In mathematics, factoring is a fundamental skill for solving equations.
Trong toán học, phân tích thành thừa số là một kỹ năng cơ bản để giải phương trình.
•
The teacher explained the steps for factoring quadratic expressions.
Giáo viên giải thích các bước phân tích thành thừa số các biểu thức bậc hai.
Từ liên quan: