Nghĩa của từ faded trong tiếng Việt
faded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
faded
US /ˈfeɪ.dɪd/
UK /ˈfeɪ.dɪd/
Tính từ
1.
phai màu, nhạt màu
having lost color or brightness
Ví dụ:
•
The old photograph was yellow and faded.
Bức ảnh cũ đã ngả vàng và phai màu.
•
Her jeans were old and faded from many washes.
Quần jean của cô ấy đã cũ và phai màu do giặt nhiều lần.
2.
tan biến, biến mất dần
having gradually grown faint and disappeared
Ví dụ:
•
The sound of the music slowly faded into the distance.
Tiếng nhạc dần dần tan biến vào xa xăm.
•
His memory of the event had faded over time.
Ký ức của anh ấy về sự kiện đó đã phai nhạt theo thời gian.