Nghĩa của từ faience trong tiếng Việt
faience trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
faience
US /faɪˈɑːns/
UK /faɪˈɒns/
Danh từ
gốm tráng men, gốm sứ tráng men thiếc
glazed earthenware, especially a fine tin-glazed pottery
Ví dụ:
•
The museum displayed ancient Egyptian faience beads.
Bảo tàng trưng bày những hạt gốm tráng men Ai Cập cổ đại.
•
She collected delicate pieces of French faience.
Cô ấy sưu tầm những món đồ gốm tráng men Pháp tinh xảo.