Nghĩa của từ "fait accompli" trong tiếng Việt

"fait accompli" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fait accompli

US /ˌfeɪt ə.kɑːmˈpliː/
UK /ˌfet ə.kɒmˈpliː/

Danh từ

việc đã rồi, sự đã rồi

a thing that has already happened or been decided before those affected hear about it, leaving them with no option but to accept it

Ví dụ:
The decision to close the factory was presented as a fait accompli.
Quyết định đóng cửa nhà máy được đưa ra như một việc đã rồi.
They tried to make the merger a fait accompli before anyone could object.
Họ cố gắng biến việc sáp nhập thành một việc đã rồi trước khi bất kỳ ai có thể phản đối.
Từ liên quan: