Nghĩa của từ faltering trong tiếng Việt

faltering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

faltering

US /ˈfɑːl.tɚ.ɪŋ/
UK /ˈfɒl.tər.ɪŋ/

Tính từ

chùn bước

losing strength or momentum; hesitating or wavering

Ví dụ:
His voice was faltering as he tried to explain what happened.
Giọng anh ấy ngập ngừng khi cố gắng giải thích chuyện gì đã xảy ra.
The company's sales have been faltering for the past few quarters.
Doanh số của công ty đã suy yếu trong vài quý vừa qua.
Từ liên quan: