Nghĩa của từ "far off" trong tiếng Việt

"far off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

far off

US /fɑːr ɔːf/
UK /fɑːr ɒf/

Tính từ

xa xôi, xa

distant in space or time

Ví dụ:
The village is far off in the mountains.
Ngôi làng nằm xa xôi trong núi.
The day of our departure is not far off now.
Ngày khởi hành của chúng ta không còn xa nữa.

Trạng từ

xa, từ xa

at a great distance in space or time

Ví dụ:
The sound came from far off.
Âm thanh vọng lại từ xa.
He could see the lights twinkling far off in the valley.
Anh ấy có thể nhìn thấy những ánh đèn lấp lánh từ xa trong thung lũng.