Nghĩa của từ farmstead trong tiếng Việt
farmstead trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
farmstead
US /ˈfɑːrm.sted/
UK /ˈfɑːm.sted/
Danh từ
trang trại, khu đất nông nghiệp
a farm, including its land and buildings
Ví dụ:
•
The old farmstead had been abandoned for decades.
Trang trại cũ đã bị bỏ hoang hàng thập kỷ.
•
They decided to buy a small farmstead in the countryside.
Họ quyết định mua một trang trại nhỏ ở nông thôn.