Nghĩa của từ farsightedness trong tiếng Việt

farsightedness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

farsightedness

US /ˌfɑːrˈsaɪ.t̬ɪd.nəs/
UK /ˌfɑːˈsaɪ.tɪd.nəs/

Danh từ

1.

viễn thị

the ability to see things clearly that are far away but not things that are near

Ví dụ:
She was diagnosed with farsightedness at a young age.
Cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh viễn thị khi còn nhỏ.
Glasses can correct farsightedness.
Kính có thể điều chỉnh viễn thị.
2.

tầm nhìn xa, sự nhìn xa trông rộng

the ability to plan for the future with wisdom and foresight

Ví dụ:
His business success was due to his remarkable farsightedness.
Thành công trong kinh doanh của anh ấy là nhờ vào tầm nhìn xa đáng nể.
The company's farsightedness allowed them to adapt to market changes.
Tầm nhìn xa của công ty đã giúp họ thích nghi với những thay đổi của thị trường.