Nghĩa của từ fatalistic trong tiếng Việt

fatalistic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fatalistic

US /ˌfeɪ.t̬əlˈɪs.tɪk/
UK /ˌfeɪ.təlˈɪs.tɪk/

Tính từ

duy tâm, tin vào số phận

believing that all events are predetermined and therefore inevitable

Ví dụ:
He has a very fatalistic view of life, believing that everything is decided by fate.
Anh ấy có một cái nhìn rất duy tâm về cuộc sống, tin rằng mọi thứ đều do số phận định đoạt.
Despite the challenges, she refused to adopt a fatalistic attitude.
Mặc dù gặp nhiều thử thách, cô ấy vẫn từ chối chấp nhận thái độ duy tâm.