Nghĩa của từ fatten trong tiếng Việt

fatten trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fatten

US /ˈfæt.ən/
UK /ˈfæt.ən/

Động từ

1.

vỗ béo, làm béo, trở nên béo

to make an animal or person fat, or to become fat

Ví dụ:
Farmers often fatten their livestock before selling them.
Nông dân thường vỗ béo gia súc của họ trước khi bán.
Eating too much junk food will fatten you up.
Ăn quá nhiều đồ ăn vặt sẽ làm bạn béo lên.
2.

làm đầy, tăng lên

to increase the amount or value of something, especially money

Ví dụ:
He's trying to fatten his bank account.
Anh ấy đang cố gắng làm đầy tài khoản ngân hàng của mình.
The company's profits continued to fatten.
Lợi nhuận của công ty tiếp tục tăng lên.