Nghĩa của từ faubourg trong tiếng Việt

faubourg trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

faubourg

US /ˈfoʊ.bʊər/
UK /ˈfəʊ.bʊər/

Danh từ

khu ngoại ô, khu phố cổ

a suburb or quarter outside the walls of a city, especially one of the old quarters of Paris

Ví dụ:
The old faubourg retained its unique charm and character.
Khu ngoại ô cũ vẫn giữ được nét quyến rũ và đặc trưng độc đáo của nó.
Many Parisian faubourgs have been absorbed into the city proper over centuries.
Nhiều khu ngoại ô Paris đã được sáp nhập vào thành phố chính trong nhiều thế kỷ.