Nghĩa của từ favouritism trong tiếng Việt
favouritism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
favouritism
US /ˈfeɪ.vər.ə.tɪ.zəm/
UK /ˈfeɪ.vər.ɪ.tɪ.zəm/
Danh từ
sự thiên vị, sự ưu ái
the practice of giving unfair preferential treatment to one person or group at the expense of another
Ví dụ:
•
The manager was accused of favouritism when he promoted his nephew.
Người quản lý bị buộc tội thiên vị khi thăng chức cho cháu trai của mình.
•
There should be no favouritism in the selection process.
Không nên có sự thiên vị trong quá trình tuyển chọn.
Từ liên quan: