Nghĩa của từ fawning trong tiếng Việt

fawning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fawning

US /ˈfɑː.nɪŋ/
UK /ˈfɔː.nɪŋ/

Tính từ

nịnh hót, khúm núm

displaying excessive flattery or affection; obsequious

Ví dụ:
The assistant's fawning praise made the manager uncomfortable.
Lời khen nịnh hót của trợ lý khiến người quản lý khó chịu.
He was surrounded by fawning admirers.
Anh ta bị bao quanh bởi những người hâm mộ nịnh hót.