Nghĩa của từ "feather duster" trong tiếng Việt
"feather duster" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
feather duster
US /ˈfɛðər ˈdʌstər/
UK /ˈfɛðə ˈdʌstə/
Danh từ
chổi lông gà
a cleaning tool consisting of a handle with feathers attached to one end, used for removing dust from surfaces
Ví dụ:
•
She used a feather duster to clean the delicate ornaments.
Cô ấy dùng chổi lông gà để lau chùi những đồ trang trí tinh xảo.
•
My grandmother always kept a feather duster handy for quick clean-ups.
Bà tôi luôn giữ một chiếc chổi lông gà tiện dụng để dọn dẹp nhanh chóng.