Nghĩa của từ fecund trong tiếng Việt
fecund trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fecund
US /ˈfek.ənd/
UK /ˈfek.ənd/
Tính từ
1.
phì nhiêu, màu mỡ
producing or capable of producing an abundance of offspring or new growth; fertile
Ví dụ:
•
The Amazon rainforest is a remarkably fecund ecosystem.
Rừng mưa Amazon là một hệ sinh thái phì nhiêu đáng kinh ngạc.
•
The fecund soil yielded a bountiful harvest.
Đất màu mỡ đã mang lại một vụ mùa bội thu.
2.
sáng tạo, có khả năng sản xuất
intellectually productive or inventive
Ví dụ:
•
Her mind was incredibly fecund, constantly generating new ideas.
Tâm trí cô ấy vô cùng sáng tạo, liên tục tạo ra những ý tưởng mới.
•
The artist's most fecund period was during his travels in Italy.
Giai đoạn sáng tạo nhất của nghệ sĩ là trong những chuyến đi của ông ở Ý.
Từ liên quan: