Nghĩa của từ "feel like" trong tiếng Việt
"feel like" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
feel like
US /fiːl laɪk/
UK /fiːl laɪk/
Cụm động từ
1.
muốn, cảm thấy muốn
to have a desire or wish for something or to do something
Ví dụ:
•
I feel like having a cup of coffee.
Tôi muốn uống một tách cà phê.
•
Do you feel like going out tonight?
Bạn có muốn ra ngoài tối nay không?
2.
cảm thấy như, có cảm giác như
to have the impression or sensation of being something or doing something
Ví dụ:
•
I feel like I've been here before.
Tôi cảm thấy như mình đã từng ở đây trước đây.
•
Sometimes I feel like giving up.
Đôi khi tôi cảm thấy muốn bỏ cuộc.
Từ liên quan: