Nghĩa của từ "fend off" trong tiếng Việt

"fend off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fend off

US /fɛnd ɔf/
UK /fɛnd ɔf/

Cụm động từ

đẩy lùi, chống đỡ, né tránh

to defend yourself against an attack, or to deal with an unwanted person or thing by forcing them to go away

Ví dụ:
She managed to fend off her attackers with a stick.
Cô ấy đã xoay sở để đẩy lùi những kẻ tấn công bằng một cây gậy.
The company is trying to fend off a takeover bid.
Công ty đang cố gắng chống lại một đề nghị tiếp quản.