Nghĩa của từ ferric trong tiếng Việt

ferric trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ferric

US /ˈfer.ɪk/
UK /ˈfer.ɪk/

Tính từ

sắt(III), có chứa sắt hóa trị ba

relating to or containing iron, especially in the trivalent state (Fe³⁺)

Ví dụ:
The chemist observed the formation of a red-brown precipitate, indicating the presence of ferric ions.
Nhà hóa học quan sát sự hình thành kết tủa đỏ nâu, cho thấy sự hiện diện của các ion sắt(III).
Ferric chloride is commonly used as a coagulant in water treatment.
Clorua sắt(III) thường được sử dụng làm chất keo tụ trong xử lý nước.